| DANH MỤC CÁC CHẤT THẢI NGUY HẠI ĐĂNG KÝ LƯU GiỮ, XỬ LÝ, TIÊU HUỶ | | TT | MÃ SỐ | TÊN CHẤT THẢI | THÀNH PHẦN | TRẠNG THÁI | ĐẶC TÍNH NGUY HẠI | | 1 | A4070 | Mực thải | Màu, glycerin, ethylen glycol | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 2 | A1160 | Acquy axit chì thải | Chứa 1 ít PCB và các nguyên tố KL | Rắn | Dẽ gây ngộ độc | | 3 | A3160 | Thinner | Xylen, aceton, butyl, toluen | Lỏng | Độc hại | | 4 | A3160 | Xylen thải | Màu, Xylen | Lỏng | Độc hại | | 5 | A3140 | Izopropyacol thải | Màu, Izopropyacol | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 6 | A4060 | Dầu cắt thải (nước gia công KL) | Dầu, nước | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 7 | A3140 | Metyl cloride | Metyl cloride, bẩn, rỉ sắt | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 8 | A3140 | TCE (Tetracloetan) | TCE, bẩn, gỉ sât | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 9 | A3140 | Chất tẩy rửa | DC8, bẩn rỉ sắt | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 10 | A3140 | Chất tẩy rửa | Actren tetracloctan | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 11 | A3140 | Pakuro | Pakuro | Lỏng | Dẽ gây ngộ độc | | 12 | A4070 | Nước rửa mực | Màu, glycerin, ethylen glycol,Izopropyacol | Lỏng | Độc hại | | 13 | A4070 | Cặn sơn | Nhựa, Kl nặng, dung môi | Rắn | Độc hại | | 14 | A4070 | Xăng bẩn | Xăng lẫn dầu | Lỏng | Dễ cháy | | 15 | A4070 | Dầu thải | Dầu bẩn | Lỏng | Dễ cháy | | 16 | A4070 | Bút màu thải | Vỏ nhôm, nhựa, xốp bút mực | Rắn | Độc hại | | 17 | A4070 | Hộp mực in | Nhựa, xốp bút mực | Rắn | Độc hại | | 18 | A4070 | Dầu hoả thải | Dầu, bột mài kính | Lỏng | Độc hại | | 19 | A4070 | Bùn thải | Bùn, KL nặng | Nhão | Độc hại | |
|
Đọc tiếp...
|